bilaterally symmetric
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có những phần giống nhau ở cả hai bên của một trục; đối xứng hai bên: Mô tả một cấu trúc, hình dạng hoặc sinh vật có thể được chia thành hai nửa phản chiếu nhau qua một mặt phẳng trung tâm duy nhất.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The human body is largely bilaterally symmetric. (Cơ thể con người phần lớn là đối xứng hai bên.)
- The butterfly's wings are a perfect example of a bilaterally symmetric pattern. (Đôi cánh của con bướm là một ví dụ hoàn hảo về mẫu hình đối xứng hai bên.)
- The architect designed a bilaterally symmetric facade for the building. (Kiến trúc sư đã thiết kế một mặt tiền đối xứng hai bên cho tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong sinh học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả cơ thể của nhiều loài động vật, nơi chỉ có một mặt phẳng duy nhất chia cơ thể thành hai nửa trái và phải gần như giống hệt nhau.
- Most vertebrates are bilaterally symmetric. (Hầu hết các động vật có xương sống đều đối xứng hai bên.)
- Trong toán học và hình học: Dùng để mô tả các hình có thể chia đôi bằng một đường thẳng (trục đối xứng) để tạo ra hai phần là hình ảnh phản chiếu của nhau.
- A square is bilaterally symmetric along its vertical and horizontal axes. (Một hình vuông đối xứng hai bên dọc theo trục dọc và trục ngang của nó.)
Biến thể và từ gần giống
- Bilateral symmetry (danh từ): Sự đối xứng hai bên.
- Bilateral symmetry is a common characteristic in animal kingdom. (Sự đối xứng hai bên là một đặc điểm phổ biến trong giới động vật.)
- Bilaterally (trạng từ): Một cách đối xứng hai bên.
- The organs are arranged bilaterally. (Các cơ quan được sắp xếp một cách đối xứng hai bên.)
Từ đồng nghĩa
- Symmetrical: Đối xứng (nói chung).
- Mirror-imaged: Có hình ảnh phản chiếu qua gương.
Từ trái nghĩa
- Asymmetrical: Không đối xứng.
- Irregular: Không đều, không theo quy tắc đối xứng.
Adjective
- có những phần giống nhau ở cả hai bên của một trục; đối xứng hai bên